ra gì

Học thuật
Thân thiện
ra gì

Hắn ta chẳng ra gì cả.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Không giá trị, không đáng kể, không ra thể thống : Dùng để chỉ người, sự vật, sự việc hoặc hành động không giá trị, không đạt tiêu chuẩn hoặc không đáng được coi trọng. Thường được dùng trong cấu trúc phủ định hoặc mang sắc thái phủ định.
dụ sử dụng
  • Cụm từ:
    • Ra gì con người ấy. (Con người đó thật không ra gì / không giá trị.)
    • Công việc anh làm chẳng ra gì cả. (Công việc anh ấy làm chẳng giá trị / chẳng đáng kể.)
    • Đồ ănquán này chả ra gì. (Đồ ănquán này dở / không ngon / không đạt chuẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chẳng ra gì" / "Chả ra gì": Cách nhấn mạnh sắc thái phủ định, khẳng định sựgiá trị, tầm thường.
    • Bộ phim ấy xem chẳng ra gì. (Bộ phim ấy xem chán / rất tệ.)
  • "Không ra gì": Cách nói trực tiếp hơn, nhưng vẫn mang nghĩa phủ định.
    • Thái độ của cậu thật không ra gì. (Thái độ của cậu thật đáng chê trách / tệ.)
  • Dùng để phê phán, chê bai một cách mạnh mẽ về phẩm chất, giá trị hoặc chất lượng.
Biến thể từ gần giống
  • Chẳng ra hồn: Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh sự thảm hại, không còn hình thù, phẩm chất ban đầu.
    • Căn nhà bỏ hoang trông chẳng ra hồn.
  • giá trị: Từ đồng nghĩa trực tiếp, mang tính trang trọng hơn.
  • Tầm thường: Chỉ sự không nổi bật, đặc sắc.
Từ đồng nghĩa
  • dụng: Không tác dụng, ích lợi.
  • Tồi tệ: Rất kém về chất lượng.
  • Đáng chê: Đáng bị chỉ trích, chê bai.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng trực tiếp cho cụm từ cố định này.

Thành ngữ liên quan
  • Chẳng ra thể thống : Nhấn mạnh sự không đúng đắn, không chỉn chu, không ra dáng (thường về hình thức hoặc cách thức).
    • Làm việc cho , chẳng ra thể thống .
  • Chẳng nên thân: Chẳng kết quả, chẳng đi đến đâu (thường chỉ mối quan hệ hoặc công việc).
    • Chuyện đó để lâu cũng chẳng nên thân.
ra gì

Hắn ta chẳng ra gì cả.

  1. Không giá trị : Ra gì con người ấy.